CẬP NHẬT NHỮNG NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN. DOANH NGHIỆP NÊN LÀM GÌ TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG?
Trong quá trình thành lập và hoạt động doanh nghiệp, không phải mọi ngành nghề đều được tự do kinh doanh. Đối với các lĩnh vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng hoặc môi trường, pháp luật Việt Nam quy định doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định.Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 tiếp tục kế thừa nguyên tắc tự do kinh doanh nhưng đồng thời quy định cụ thể danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, tạo cơ sở pháp lý để Nhà nước quản lý các lĩnh vực có mức độ rủi ro cao.
Việc xác định ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hiện nay được điều chỉnh bởi các văn bản pháp luật sau:
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.
- Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
- Nghị định 96/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư.
- Các luật chuyên ngành như: Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Luật Giáo dục; Luật Kinh doanh bất động sản; Luật Chứng khoán; Luật Các tổ chức tín dụng; Luật Bảo hiểm; Luật Dược; Luật Phòng cháy và chữa cháy; Luật Bảo vệ môi trường…cùng các nghị định hướng dẫn có liên quan.
1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là gì?
Theo Luật Đầu tư 2025, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh phải đáp ứng một hoặc nhiều điều kiện vì lý do: Quốc phòng; An ninh quốc gia; Trật tự, an toàn xã hội; Đạo đức xã hội; Sức khỏe cộng đồng; Môi trường. Điều này có nghĩa là: Doanh nghiệp được phép đăng ký thành lập, nhưng chỉ được phép hoạt động sau khi đáp ứng đầy đủ điều kiện luật định.
Điều kiện kinh doanh không chỉ là giấy phép con. Tùy từng ngành nghề, doanh nghiệp có thể phải đáp ứng: Giấy phép kinh doanh; Giấy chứng nhận đủ điều kiện; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận chuyên môn; Điều kiện về vốn pháp định; Điều kiện về nhân sự; Điều kiện về cơ sở vật chất; Điều kiện về phòng cháy chữa cháy; Điều kiện về môi trường; Điều kiện về an toàn thực phẩm; Điều kiện về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; Điều kiện về hệ thống quản lý chất lượng.
2. Một số yêu cầu cần đáp ứng trong quá trình kinh doanh ngành, nghề có điều kiện
|
Nhóm điều kiện |
Nội dung cần đáp ứng |
Ví dụ ngành nghề |
|---|---|---|
|
Điều kiện về chủ thể |
Doanh nghiệp, cá nhân phải đáp ứng tiêu chuẩn về năng lực, quốc tịch, kinh nghiệm hoặc không thuộc trường hợp bị cấm. |
Luật sư, công chứng, đấu giá tài sản, kiểm toán |
|
Điều kiện về vốn |
Phải có vốn pháp định hoặc vốn tối thiểu theo quy định. |
Ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản (một số trường hợp), chứng khoán |
|
Điều kiện về chứng chỉ hành nghề |
Người quản lý hoặc người trực tiếp thực hiện phải có chứng chỉ chuyên môn. |
Khám chữa bệnh, dược, kiểm toán, thiết kế xây dựng |
|
Điều kiện về nhân sự |
Phải có số lượng nhân sự đáp ứng trình độ chuyên môn hoặc kinh nghiệm theo quy định. |
Giáo dục, y tế, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy |
|
Điều kiện về cơ sở vật chất |
Phải có trụ sở, nhà xưởng, kho bãi, trang thiết bị hoặc phương tiện đạt tiêu chuẩn. |
Thiết bị y tế, vận tải, giáo dục, kinh doanh gas |
|
Điều kiện về an toàn kỹ thuật |
Trang thiết bị phải được kiểm định, bảo đảm an toàn kỹ thuật và môi trường. |
Thang máy, khí hóa lỏng, xăng dầu, phương tiện vận tải |
|
Điều kiện về phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
Địa điểm kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu PCCC và được nghiệm thu hoặc xác nhận theo quy định. |
Nhà hàng, khách sạn, kho hàng, trường học |
|
Điều kiện về bảo vệ môi trường |
Có giấy phép môi trường hoặc hồ sơ môi trường phù hợp với quy mô hoạt động. |
Sản xuất, xử lý chất thải, khai khoáng |
|
Điều kiện về an ninh, trật tự |
Phải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. |
Dịch vụ bảo vệ, karaoke, lưu trú, cầm đồ |
|
Điều kiện về giấy phép chuyên ngành |
Sau khi thành lập doanh nghiệp phải xin giấy phép, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận trước khi hoạt động. |
Lữ hành, mỹ phẩm, thực phẩm, thiết bị y tế, giáo dục |
|
Điều kiện về tiêu chuẩn sản phẩm |
Hàng hóa, dịch vụ phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn hoặc được công bố hợp quy. |
Mỹ phẩm, thực phẩm, thiết bị y tế, phân bón, thuốc trừ sâu... |
|
Điều kiện trong quá trình hoạt động |
Doanh nghiệp phải duy trì các điều kiện trong suốt quá trình kinh doanh và chịu sự thanh tra, kiểm tra. |
Hầu hết các ngành nghề kinh doanh có điều kiện |
3. Doanh nghiệp nên làm gì trước khi đăng ký ngành nghề?
Việc lựa chọn và đăng ký ngành, nghề kinh doanh là một trong những bước quan trọng khi thành lập doanh nghiệp hoặc mở rộng hoạt động. Mặc dù doanh nghiệp được quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm, nhưng không phải ngành nghề nào cũng có thể đưa vào hoạt động ngay sau khi đăng ký. Đối với nhiều lĩnh vực, doanh nghiệp cần đáp ứng các điều kiện pháp lý trước khi chính thức kinh doanh.
Để hạn chế rủi ro và tránh phát sinh chi phí không cần thiết, doanh nghiệp nên thực hiện các bước sau trước khi đăng ký ngành, nghề kinh doanh:
- Xác định chính xác mã ngành theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;
- Kiểm tra ngành nghề có thuộc danh mục đầu tư kinh doanh có điều kiện hay không;
- Xác định giấy phép chuyên ngành cần đăng ký;
- Chuẩn bị nhân sự và cơ sở vật chất;
- Dự trù thời gian và chi phí đăng ký giấy phép.
Đăng ký ngành nghề kinh doanh không đồng nghĩa với việc được phép kinh doanh ngay đối với ngành nghề có điều kiện. Doanh nghiệp chỉ nên triển khai hoạt động sau khi đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là cơ chế quản lý cần thiết nhằm bảo đảm lợi ích công cộng, an ninh quốc gia và quyền lợi của người tiêu dùng. Việc tuân thủ đúng quy định ngay từ đầu không chỉ giúp doanh nghiệp tránh rủi ro xử phạt mà còn tạo nền tảng vững chắc cho hoạt động đầu tư, kinh doanh lâu dài.
Do đó, việc chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi đăng ký ngành nghề không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, chi phí mà còn giảm thiểu rủi ro pháp lý trong quá trình hoạt động

4. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
Lưu ý: Theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP được ban hành ngày 15 tháng 5 năm 2026, tập trung vào việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và tháo gỡ khó khăn cho hoạt động đầu tư kinh doanh.
Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định khác.
Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện
1. Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đầu tư.
2. Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.
3. Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)
|
STT |
Ngành, nghề |
Ghi chú |
|
1 |
Sản xuất con dấu |
Được hướng dẫn theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 58/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2026 |
|
2 |
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
|
|
3 |
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ |
|
|
4 |
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị |
Được hướng dẫn theoNghị định 66/2017/NĐ-CP, Thông tư 72/2026/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 25/05/2026 |
|
5 |
Kinh doanh súng bắn sơn |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
6 |
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
Được hướng dẫn theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP, Nghị định 101/2022/NĐ-CP |
|
7 |
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
|
|
8 |
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
|
|
9 |
Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
10 |
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
|
|
11 |
Hành nghề luật sư |
|
|
12 |
Hành nghề công chứng |
|
|
13 |
Hành nghề giám định tư pháp |
|
|
14 |
Hành nghề đấu giá tài sản |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
15 |
Hành nghề thừa hành viên |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
16 |
Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
17 |
Kinh doanh dịch vụ kế toán |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
18 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán |
|
|
19 |
Kinh doanh hàng miễn thuế |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
20 |
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ |
|
|
21 |
Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan |
|
|
22 |
Kinh doanh chứng khoán |
|
|
23 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước |
|
|
24 |
Kinh doanh bảo hiểm |
|
|
25 |
Kinh doanh tái bảo hiểm |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
26 |
Môi giới bảo hiểm |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
27 |
Đại lý bảo hiểm |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
28 |
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá |
|
|
29 |
Kinh doanh xổ số |
|
|
30 |
Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
31 |
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm |
|
|
32 |
Kinh doanh ca-si-nô (casino) |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
33 |
Kinh doanh đặt cược |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
34 |
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện |
|
|
35 |
Kinh doanh xăng dầu |
|
|
36 |
Kinh doanh khí |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
37 |
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
|
|
38 |
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
|
|
39 |
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
|
|
40 |
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
|
|
41 |
Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất |
|
|
42 |
Kinh doanh rượu |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
43 |
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng |
|
|
44 |
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế |
|
|
45 |
Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa |
|
|
46 |
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện |
|
|
47 |
Xuất khẩu gạo |
|
|
48 |
Kinh doanh khoáng sản |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
49 |
Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
|
|
50 |
Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
51 |
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
Được hướng dẫn bởi Nghị định 137/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 |
|
52 |
Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
|
53 |
Hoạt động dầu khí |
|
|
54 |
Hoạt động giáo dục nghề nghiệp |
|
|
55 |
Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
56 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề |
|
|
57 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
|
|
58 |
Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
59 |
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
|
|
60 |
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em |
|
|
61 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
|
62 |
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô |
|
|
63 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
|
|
64 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
|
|
65 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
66 |
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
|
|
67 |
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
|
|
68 |
Kinh doanh vận tải đường thủy |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
69 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
|
|
70 |
Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
|
|
71 |
Kinh doanh vận tải biển |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
72 |
Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
73 |
Kinh doanh khai thác cảng biển |
|
|
74 |
Kinh doanh vận tải hàng không |
|
|
75 |
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
|
|
76 |
Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
|
77 |
Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
|
78 |
Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác |
|
|
79 |
Kinh doanh cảng hàng không |
|
|
80 |
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không |
|
|
81 |
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
|
|
82 |
Kinh doanh vận tải đường sắt |
|
|
83 |
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
|
84 |
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm |
|
|
85 |
Kinh doanh vận tải đường ống |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
86 |
Kinh doanh bất động sản |
|
|
87 |
Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt) |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
88 |
Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng |
|
|
89 |
Hành nghề khảo sát xây dựng |
|
|
90 |
Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
|
|
91 |
Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
|
|
92 |
Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình |
|
|
93 |
Hành nghề kiểm định xây dựng |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
94 |
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
|
|
95 |
Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
|
96 |
Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
97 |
Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
|
|
98 |
Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|
|
99 |
Kinh doanh dịch vụ tin cậy |
|
|
100 |
Hoạt động của nhà xuất bản |
|
|
101 |
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá. |
|
|
102 |
Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
103 |
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
|
|
104 |
Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet |
|
|
105 |
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
|
|
106 |
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
107 |
Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
|
|
108 |
Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
109 |
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
110 |
Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử |
|
|
111 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự) |
|
|
112 |
Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu |
|
|
113 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
|
|
114 |
Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
115 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non |
|
|
116 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông |
|
|
117 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học |
|
|
118 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
119 |
Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên |
|
|
120 |
Hoạt động của trường chuyên biệt |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
121 |
Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
122 |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
123 |
Khai thác thủy sản |
|
|
124 |
Kinh doanh thủy sản |
|
|
125 |
Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|
|
126 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
127 |
Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
128 |
Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
129 |
Đăng kiểm tàu cá |
|
|
130 |
Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
131 |
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
132 |
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
|
|
133 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
134 |
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
135 |
Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
|
136 |
Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
137 |
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
|
|
138 |
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
|
|
139 |
Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
|
|
140 |
Kinh doanh chăn nuôi trang trại |
|
|
141 |
Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm |
|
|
142 |
Kinh doanh phân bón |
|
|
143 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón |
|
|
144 |
Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi |
|
|
145 |
Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản |
|
|
146 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
147 |
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
148 |
Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
149 |
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
|
|
150 |
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
|
|
151 |
Kinh doanh dược |
|
|
152 |
Sản xuất mỹ phẩm |
|
|
153 |
Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
154 |
Kinh doanh thiết bị y tế |
|
|
155 |
Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng) |
Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ |
|
156 |
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ |
|
|
157 |
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
|
|
158 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp |
|
|
159 |
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ |
|
|
160 |
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng) |
|
|
161 |
Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim |
|
|
162 |
Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật |
|
|
163 |
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
|
|
164 |
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường |
|
|
165 |
Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
|
|
166 |
Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
|
|
167 |
Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
168 |
Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
|
|
169 |
Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật |
|
|
170 |
Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
171 |
Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
172 |
Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
173 |
Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
174 |
Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
175 |
Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
176 |
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
|
|
177 |
Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
|
|
178 |
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất |
|
|
179 |
Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước |
|
|
180 |
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
181 |
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
|
|
182 |
Khai thác khoáng sản |
|
|
183 |
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại |
|
|
184 |
Nhập khẩu phế liệu |
|
|
185 |
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
|
|
186 |
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại |
|
|
187 |
Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
|
|
188 |
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô |
|
|
189 |
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động |
Được hướng dẫn bởi Nghị định 368/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 |
|
190 |
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|
|
191 |
Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
192 |
Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ |
|
|
193 |
Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
194 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
195 |
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu |
Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP |
|
196 |
Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu |
|
|
197 |
Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa |
|
|
198 |
Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân |
|
Với đội ngũ chuyên gia tư vấn giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài, chúng tôi cung cấp dịch vụ trọn gói từ tư vấn điều kiện đầu tư, xây dựng phương án đầu tư, soạn thảo hồ sơ xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, đăng ký thành lập doanh nghiệp, mở tài khoản vốn đầu tư, thực hiện các thủ tục sau thành lập và tư vấn pháp lý trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp. Mỗi hồ sơ đều được nghiên cứu kỹ lưỡng trên cơ sở quy định pháp luật hiện hành và đặc thù của từng dự án nhằm bảo đảm tính hợp pháp, hạn chế tối đa rủi ro và giúp nhà đầu tư nhanh chóng triển khai hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.
Nếu bạn đang gặp rắc rối liên quan đến việc cấp phép ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Hệ thống Trung Đông Hưng tự hào là đơn vị tiên phong đem đến cho bạn sự nhanh chóng, tiện lợi và chi phí hợp lý. Vui lòng liên hệ qua HOTLINE: 0916609828 (Mr. Trãi), Emai: trungdonghung1703@gmail.com để được hỗ trợ kịp thời.