CẬP NHẬT NHỮNG NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN. DOANH NGHIỆP NÊN LÀM GÌ TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG?

Trong quá trình thành lập và hoạt động doanh nghiệp, không phải mọi ngành nghề đều được tự do kinh doanh. Đối với các lĩnh vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe cộng đồng hoặc môi trường, pháp luật Việt Nam quy định doanh nghiệp chỉ được phép hoạt động khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định.Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 tiếp tục kế thừa nguyên tắc tự do kinh doanh nhưng đồng thời quy định cụ thể danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, tạo cơ sở pháp lý để Nhà nước quản lý các lĩnh vực có mức độ rủi ro cao.

Việc xác định ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện hiện nay được điều chỉnh bởi các văn bản pháp luật sau:

  • Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.
  • Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư.
  • Nghị định 96/2026/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đầu tư.
  • Các luật chuyên ngành như: Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Luật Giáo dục; Luật Kinh doanh bất động sản; Luật Chứng khoán; Luật Các tổ chức tín dụng; Luật Bảo hiểm; Luật Dược; Luật Phòng cháy và chữa cháy; Luật Bảo vệ môi trường…cùng các nghị định hướng dẫn có liên quan.

1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là gì?

Theo Luật Đầu tư 2025, ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh phải đáp ứng một hoặc nhiều điều kiện vì lý do: Quốc phòng; An ninh quốc gia; Trật tự, an toàn xã hội; Đạo đức xã hội; Sức khỏe cộng đồng; Môi trường. Điều này có nghĩa là: Doanh nghiệp được phép đăng ký thành lập, nhưng chỉ được phép hoạt động sau khi đáp ứng đầy đủ điều kiện luật định.

Điều kiện kinh doanh không chỉ là giấy phép con. Tùy từng ngành nghề, doanh nghiệp có thể phải đáp ứng: Giấy phép kinh doanh; Giấy chứng nhận đủ điều kiện; Chứng chỉ hành nghề; Chứng nhận chuyên môn; Điều kiện về vốn pháp định; Điều kiện về nhân sự; Điều kiện về cơ sở vật chất; Điều kiện về phòng cháy chữa cháy; Điều kiện về môi trường; Điều kiện về an toàn thực phẩm; Điều kiện về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp; Điều kiện về hệ thống quản lý chất lượng.

2. Một số yêu cầu cần đáp ứng trong quá trình kinh doanh ngành, nghề có điều kiện

Nhóm điều kiện

Nội dung cần đáp ứng

Ví dụ ngành nghề

Điều kiện về chủ thể

Doanh nghiệp, cá nhân phải đáp ứng tiêu chuẩn về năng lực, quốc tịch, kinh nghiệm hoặc không thuộc trường hợp bị cấm.

Luật sư, công chứng, đấu giá tài sản, kiểm toán

Điều kiện về vốn

Phải có vốn pháp định hoặc vốn tối thiểu theo quy định.

Ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản (một số trường hợp), chứng khoán

Điều kiện về chứng chỉ hành nghề

Người quản lý hoặc người trực tiếp thực hiện phải có chứng chỉ chuyên môn.

Khám chữa bệnh, dược, kiểm toán, thiết kế xây dựng

Điều kiện về nhân sự

Phải có số lượng nhân sự đáp ứng trình độ chuyên môn hoặc kinh nghiệm theo quy định.

Giáo dục, y tế, bảo vệ, phòng cháy chữa cháy

Điều kiện về cơ sở vật chất

Phải có trụ sở, nhà xưởng, kho bãi, trang thiết bị hoặc phương tiện đạt tiêu chuẩn.

Thiết bị y tế, vận tải, giáo dục, kinh doanh gas

Điều kiện về an toàn kỹ thuật

Trang thiết bị phải được kiểm định, bảo đảm an toàn kỹ thuật và môi trường.

Thang máy, khí hóa lỏng, xăng dầu, phương tiện vận tải

Điều kiện về phòng cháy chữa cháy (PCCC)

Địa điểm kinh doanh phải đáp ứng yêu cầu PCCC và được nghiệm thu hoặc xác nhận theo quy định.

Nhà hàng, khách sạn, kho hàng, trường học

Điều kiện về bảo vệ môi trường

Có giấy phép môi trường hoặc hồ sơ môi trường phù hợp với quy mô hoạt động.

Sản xuất, xử lý chất thải, khai khoáng

Điều kiện về an ninh, trật tự

Phải được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.

Dịch vụ bảo vệ, karaoke, lưu trú, cầm đồ

Điều kiện về giấy phép chuyên ngành

Sau khi thành lập doanh nghiệp phải xin giấy phép, giấy chứng nhận hoặc văn bản chấp thuận trước khi hoạt động.

Lữ hành, mỹ phẩm, thực phẩm, thiết bị y tế, giáo dục

Điều kiện về tiêu chuẩn sản phẩm

Hàng hóa, dịch vụ phải đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn hoặc được công bố hợp quy.

Mỹ phẩm, thực phẩm, thiết bị y tế, phân bón, thuốc trừ sâu...

Điều kiện trong quá trình hoạt động

Doanh nghiệp phải duy trì các điều kiện trong suốt quá trình kinh doanh và chịu sự thanh tra, kiểm tra.

Hầu hết các ngành nghề kinh doanh có điều kiện

3. Doanh nghiệp nên làm gì trước khi đăng ký ngành nghề?

Việc lựa chọn và đăng ký ngành, nghề kinh doanh là một trong những bước quan trọng khi thành lập doanh nghiệp hoặc mở rộng hoạt động. Mặc dù doanh nghiệp được quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm, nhưng không phải ngành nghề nào cũng có thể đưa vào hoạt động ngay sau khi đăng ký. Đối với nhiều lĩnh vực, doanh nghiệp cần đáp ứng các điều kiện pháp lý trước khi chính thức kinh doanh.

Để hạn chế rủi ro và tránh phát sinh chi phí không cần thiết, doanh nghiệp nên thực hiện các bước sau trước khi đăng ký ngành, nghề kinh doanh:

  • Xác định chính xác mã ngành theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam;
  • Kiểm tra ngành nghề có thuộc danh mục đầu tư kinh doanh có điều kiện hay không;
  • Xác định giấy phép chuyên ngành cần đăng ký;
  • Chuẩn bị nhân sự và cơ sở vật chất;
  • Dự trù thời gian và chi phí đăng ký giấy phép.

Đăng ký ngành nghề kinh doanh không đồng nghĩa với việc được phép kinh doanh ngay đối với ngành nghề có điều kiện. Doanh nghiệp chỉ nên triển khai hoạt động sau khi đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là cơ chế quản lý cần thiết nhằm bảo đảm lợi ích công cộng, an ninh quốc gia và quyền lợi của người tiêu dùng. Việc tuân thủ đúng quy định ngay từ đầu không chỉ giúp doanh nghiệp tránh rủi ro xử phạt mà còn tạo nền tảng vững chắc cho hoạt động đầu tư, kinh doanh lâu dài.

Do đó, việc chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi đăng ký ngành nghề không chỉ giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, chi phí mà còn giảm thiểu rủi ro pháp lý trong quá trình hoạt động

4. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15

Lưu ý: Theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP được ban hành ngày 15 tháng 5 năm 2026, tập trung vào việc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước và tháo gỡ khó khăn cho hoạt động đầu tư kinh doanh. 

Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027, trừ trường hợp quy định khác.

Nguyên tắc cắt giảm, sửa đổi ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Cắt giảm những ngành, nghề không thật sự cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng theo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Đầu tư.

2. Cắt giảm những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh có thể nghiên cứu quản lý thông qua tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn nghề để quản lý theo phương thức hậu kiểm.

3. Cắt giảm, sửa đổi những ngành, nghề mà điều kiện đầu tư kinh doanh không rõ ràng hoặc có tính chất tương tự nhau, đã được kiểm soát thông qua hoạt động quản lý khác hoặc những ngành, nghề mà từ khi được quy định cho đến nay vẫn chưa ban hành được điều kiện đầu tư kinh doanh hoặc đã không còn quy định điều kiện đầu tư kinh doanh.

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN (Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15)

STT

Ngành, nghề

Ghi chú

1

Sản xuất con dấu

Được hướng dẫn theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 58/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/03/2026

2

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

Được hướng dẫn theoNghị định 66/2017/NĐ-CP, Thông tư 72/2026/TT-BCA có hiệu lực từ ngày 25/05/2026

5

Kinh doanh súng bắn sơn

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

6

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

Được hướng dẫn theo Nghị định 96/2016/NĐ-CP, Nghị định 101/2022/NĐ-CP

7

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

 

8

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

 

9

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

10

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

 

11

Hành nghề luật sư

 

12

Hành nghề công chứng

 

13

Hành nghề giám định tư pháp

 

14

Hành nghề đấu giá tài sản

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

15

Hành nghề thừa hành viên

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

16

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

17

Kinh doanh dịch vụ kế toán

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

18

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

 

19

Kinh doanh hàng miễn thuế

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

20

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

 

21

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

 

22

Kinh doanh chứng khoán

 

23

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước

 

24

Kinh doanh bảo hiểm

 

25

Kinh doanh tái bảo hiểm

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

26

Môi giới bảo hiểm

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

27

Đại lý bảo hiểm

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

28

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

 

29

Kinh doanh xổ số

 

30

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

31

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

 

32

Kinh doanh ca-si-nô (casino)

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

33

Kinh doanh đặt cược

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

34

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

 

35

Kinh doanh xăng dầu

 

36

Kinh doanh khí

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

37

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

 

38

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

 

39

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

 

40

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

 

41

Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật này; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất

 

42

Kinh doanh rượu

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

43

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng

 

44

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Y tế

 

45

Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa

 

46

Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện

 

47

Xuất khẩu gạo

 

48

Kinh doanh khoáng sản

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

49

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

 

50

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài tại Việt Nam

 

51

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

Được hướng dẫn bởi Nghị định 137/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026

52

Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại

 

53

Hoạt động dầu khí

 

54

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

 

55

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

56

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

 

57

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

 

58

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

59

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

 

60

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện, cai nghiện thuốc lá, điều trị HIV/AIDS, chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, trẻ em

 

61

Kinh doanh vận tải đường bộ

 

62

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

 

63

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

 

64

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

 

65

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

66

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

 

67

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

 

68

Kinh doanh vận tải đường thủy

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

69

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

 

70

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

 

71

Kinh doanh vận tải biển

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

72

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

73

Kinh doanh khai thác cảng biển

 

74

Kinh doanh vận tải hàng không

 

75

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam

 

76

Nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

 

77

Kinh doanh tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

 

78

Nghiên cứu chế tạo, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác

 

79

Kinh doanh cảng hàng không

 

80

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không

 

81

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

 

82

Kinh doanh vận tải đường sắt

 

83

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

 

84

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

 

85

Kinh doanh vận tải đường ống

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

86

Kinh doanh bất động sản

 

87

Kinh doanh nước sạch (nước sinh hoạt)

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

88

Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng

 

89

Hành nghề khảo sát xây dựng

 

90

Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

 

91

Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

 

92

Hành nghề Chỉ huy trưởng công trình

 

93

Hành nghề kiểm định xây dựng

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

94

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

 

95

Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn

 

96

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

97

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

 

98

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

 

99

Kinh doanh dịch vụ tin cậy

 

100

Hoạt động của nhà xuất bản

 

101

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hoá.

 

102

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

103

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

 

104

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

 

105

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

 

106

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

 

107

Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hoá thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

 

108

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

109

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

110

Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử

 

111

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)

 

112

Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu

 

113

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

 

114

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

115

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

 

116

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

 

117

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

 

118

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

119

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

 

120

Hoạt động của trường chuyên biệt

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

121

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

122

Kiểm định chất lượng giáo dục

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

123

Khai thác thủy sản

 

124

Kinh doanh thủy sản

 

125

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

 

126

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

127

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong chăn nuôi

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

128

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

129

Đăng kiểm tàu cá

 

130

Đào tạo, bồi dưỡng thuyền viên tàu cá

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

131

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

132

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

 

133

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

 

134

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

135

Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

 

136

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

137

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

 

138

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

 

139

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

 

140

Kinh doanh chăn nuôi trang trại

 

141

Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm

 

142

Kinh doanh phân bón

 

143

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón

 

144

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi

 

145

Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản

 

146

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

147

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

148

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

149

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

 

150

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

 

151

Kinh doanh dược

 

152

Sản xuất mỹ phẩm

 

153

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

154

Kinh doanh thiết bị y tế

 

155

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ

156

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

 

157

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

158

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

 

159

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ

 

160

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)

 

161

Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim

 

162

Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật

 

163

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

 

164

Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường

 

165

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

 

166

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

 

167

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

168

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

 

169

Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật

 

170

Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

171

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

172

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

173

Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

174

Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

175

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

176

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

 

177

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

 

178

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

 

179

Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước

 

180

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

181

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

 

182

Khai thác khoáng sản

 

183

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

 

184

Nhập khẩu phế liệu

 

185

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

 

186

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại

 

187

Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng

 

188

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

 

189

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động

Được hướng dẫn bởi Nghị định 368/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/01/2026

190

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

 

191

Hoạt động kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

192

Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ

 

193

Đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

194

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

195

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu

Bãi bỏ theo Nghị quyết số 66.17/2026/NQ-CP

196

Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu

 

197

Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa

 

198

Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân

 

 

Với đội ngũ chuyên gia tư vấn giàu kinh nghiệm trong lĩnh vực đầu tư nước ngoài, chúng tôi cung cấp dịch vụ trọn gói từ tư vấn điều kiện đầu tư, xây dựng phương án đầu tư, soạn thảo hồ sơ xin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, đăng ký thành lập doanh nghiệp, mở tài khoản vốn đầu tư, thực hiện các thủ tục sau thành lập và tư vấn pháp lý trong suốt quá trình hoạt động của doanh nghiệp. Mỗi hồ sơ đều được nghiên cứu kỹ lưỡng trên cơ sở quy định pháp luật hiện hành và đặc thù của từng dự án nhằm bảo đảm tính hợp pháp, hạn chế tối đa rủi ro và giúp nhà đầu tư nhanh chóng triển khai hoạt động kinh doanh tại Việt Nam.

Nếu bạn đang gặp rắc rối liên quan đến việc cấp phép ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Hệ thống Trung Đông Hưng tự hào là đơn vị tiên phong đem đến cho bạn sự nhanh chóng, tiện lợi và chi phí hợp lý. Vui lòng liên hệ qua HOTLINE: 0916609828 (Mr. Trãi), Emai: trungdonghung1703@gmail.com để được hỗ trợ kịp thời.


Zalo Gọi ngay